lập mưu

Học thuật
Thân thiện
lập mưu

Một người đàn ông lập mưu để đánh cắp chiếc xe đạp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đặt ra, bày ra một mưu kế, một kế hoạch tính toán, thường để đạt được mục đích nào đó, đặc biệt những mục đích không chính đáng hoặc tính chất lừa dối, hãm hại. Hành động này bao gồm việc suy nghĩ, sắp xếp các bước một cách mật chủ ý.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hắn ta đã lập mưu chiếm đoạt tài sản của gia đình. (Anh ta đã bày ra mưu kế để chiếm đoạt tài sản của gia đình.)
    • Bọn tội phạm lập mưu đột nhập vào ngân hàng vào lúc nửa đêm. (Bọn tội phạm vạch ra kế hoạch đột nhập vào ngân hàng lúc nửa đêm.)
    • Đừng bao giờ tin kẻ hay lập mưu hãm hại người khác. (Đừng bao giờ tin tưởng kẻ thường xuyên bày mưu tính kế để làm hại người khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lập mưu tính kế": cụm từ nhấn mạnh việc suy tính, bày vẽ ra nhiều mưu kế một cách kỹ lưỡng.

    • Hắn ngồi một mình, lập mưu tính kế để trả thù. (Hắn ngồi một mình, suy tính bày vẽ ra nhiều kế hoạch để trả thù.)
  • "lập mưu hãm hại": cụm từ chuyên dùng để chỉ việc bày mưu làm hại, gây nguy hiểm cho người khác.

    • Việc lập mưu hãm hại người vô tội tội ác. (Việc bày mưu làm hại người vô tội một tội ác.)
Biến thể từ gần giống
  • Mưu mô (danh từ): kế hoạch, thủ đoạn gian xảo, thường mang nghĩa tiêu cực.

    • Hắn ta nhiều mưu mô thâm độc. (Anh ta nhiều thủ đoạn, kế hoạch thâm độc.)
  • Mưu đồ (danh từ): ý đồ, dự định thường lớn lao có thể tiêu cực.

    • Mưu đồ thôn tính công ty đối thủ của hắn đã bị bại lộ. (Dự định thôn tính công ty đối thủ của hắn đã bị lộ ra.)
  • Âm mưu (danh từ): mưu kế được giấu kín, mật, thường với mục đích xấu.

    • Cảnh sát đã phá tan âm mưu khủng bố. (Cảnh sát đã làm thất bại kế hoạch khủng bố được giấu kín.)
Từ đồng nghĩa
  • Bày mưu: có nghĩa tương tự, chỉ việc nghĩ ra sắp đặt mưu kế.
  • Toan tính: tính toán, suy nghĩ để thực hiện một việc (có thể trung lập hoặc tiêu cực).
  • Mưu tính: (từ Hán Việt) lập kế hoạch, tính toán.
Từ trái nghĩa
  • Vô tư: không suy tính, toan tính.
  • Thẳng thắn: hành động ngay thẳng, không dùng mưu mẹo.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên": (Thành ngữ Hán Việt) Việc lập mưu tính kế do con người, nhưng sự thành công lại do trời định. Nhấn mạnh việc con người có thể lập kế hoạch nhưng kết quả cuối cùng không hoàn toàn nằm trong tay họ.
  • "Cao nhân tất hữu cao nhân trị": (Thành ngữ) Người giỏi dùng mưu kế ắt sẽ người giỏi hơn trị lại. Hàm ý cảnh báo về những âm mưu, thủ đoạn.
lập mưu

Một người đàn ông lập mưu để đánh cắp chiếc xe đạp.

  1. đg. Đặt ra mưu kế. Lập mưu để lừa dối.